úng thuỷ

úng thuỷ

Thành phố thường xuyên bị úng thuỷ sau những trận mưa lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng nước đọng, ứ đọng do không thoát được: "úng thuỷ" chỉ hiện tượng nước bị giữ lại, không lưu thông, thường xảy raruộng vườn hoặc khu vực trũng thấp, gây ngập úng.
    • Sự trì trệ, không phát triển (nghĩa bóng): "úng thuỷ" cũng được dùng để chỉ tình trạng đình trệ, không sự tiến triển trong công việc hoặc cuộc sống.
  2. Tính từ:

    • Bị ngập, bị ứ đọng nước: Dùng để mô tả khu vực, đất đai bị ngập nước do không thoát được.
    • Trì trệ, bế tắc (nghĩa bóng): Dùng để nói về tình trạng không hướng phát triển, bị cản trở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mưa lớn kéo dài gây ra úng thuỷ ở nhiều cánh đồng. (Nước đọng lại trên ruộng không thoát được.)
    • Dự án đang rơi vào úng thuỷ thiếu vốn. (Công việc bị trì trệ, không tiến triển.)
  • Tính từ:

    • Vùng đất này rất úng thuỷ, khó trồng trọt. (Đất bị ngập nước thường xuyên.)
    • Tình hình kinh doanh úng thuỷ khiến ông chủ lo lắng. (Kinh doanh bế tắc, không phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "úng thuỷ cục bộ": tình trạng ngập nước chỉ xảy ramột khu vực nhỏ.

    • Sau trận mưa, sân nhà bị úng thuỷ cục bộ. (Chỉ một phần sân bị ngập.)
  • "úng thuỷ tư duy": sự trì trệ trong suy nghĩ, không sáng tạo.

    • Cần thay đổi để tránh úng thuỷ tư duy trong công việc. (Tránh lối suy nghĩ bế tắc, không linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Úng (tính từ): bị ngập nước, ứ đọng nướcdạng rút gọn của "úng thuỷ".

    • Ruộng lúa bị úng sau bão. (Ruộng lúa bị ngập nước.)
  • Ngập úng (danh từ): tình trạng nước tràn ngập gây hạiđồng nghĩa với "úng thuỷ".

    • Hệ thống thoát nước kém gây ngập úng đường phố. (Đường phố bị nước tràn ngập.)
  • Trì trệ (tính từ): chậm chạp, không phát triểnđồng nghĩa nghĩa bóng của "úng thuỷ".

    • Nền kinh tế trì trệ cần cải cách. (Kinh tế không tăng trưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngập nước: bị nước bao phủ, không khô ráo.
  • Ứ đọng: nước hoặc chất lỏng tích tụ không lưu thông.
  • Bế tắc: không lối thoát, không tiến triển (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • úng thuỷ không lối thoát: tình trạng khó khăn, không giải pháp.
    • Dự án rơi vào úng thuỷ không lối thoát. (Dự án bế tắc, không thể cứu vãn.)